Slide Show

Trường Đại học Bách khoa TP. HCM công bố tuyển 5.150 chỉ tiêu đại học chính quy

Chuyên mục:

Sáng nay 16/2, Trường Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) đã công bố tuyển 5.150 chỉ tiêu đại học chính quy cho 35 ngành (hơn 60 chuyên ngành) năm 2023.

20230216-m01-BKTPHCM.jpg

Cụ thể, các ngành tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa TP.HCM như sau:

Mã ngành
NHÓM NGÀNH/ NGÀNH Tổ hợp xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
106 Khoa học Máy tính | 240 SV A00, A01
107 Kỹ thuật Máy tính | 100 SV A00, A01
108 Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông; Kỹ thuật

Điều khiển & Tự động hóa (nhóm ngành) 670 SV

A00, A01
109 Kỹ thuật Cơ khí | 300 SV A00, A01
110 Kỹ thuật Cơ Điện tử | 105 SV A00, A01
112 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May (nhóm ngành) 90 SV A00, A01
114 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ

Sinh học (nhóm ngành) 280 SV

A00, B00, D07
115 Kỹ thuật Xây dựng (nhóm ngành) 590SV A00, A01
117 Kiến trúc | 90 SV A01, C01
120 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (nhóm ngành) 130 SV A00, A01
123 Quản lý Công nghiệp | 120 SV A00, A01, D01, D07
125 Quản lý Tài nguyên & Môi trường; Kỹ thuật Môi trường
(nhóm ngành) 120 SV
A00, A01, B00, D07
128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics & Quản lý Chuỗi
Cung ứng (nhóm ngành) 70 SV
A00, A01
129 Kỹ thuật Vật liệu | 180 SV A00, A01, D07
137 Vật lý Kỹ thuật | 50 SV A00, A01
138 Cơ Kỹ thuật | 50 SV A00, A01
140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) | 80 SV A00, A01
141 Bảo dưỡng Công nghiệp | 165 SV A00, A01
142 Kỹ thuật Ô tô | 90 SV A00, A01
145 Kỹ thuật Hàng không – Kỹ thuật Tàu thủy (Song ngành) | 60 SV A00, A01
CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH, CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
206 Khoa học Máy tính | 100 SV A00, A01
207 Kỹ thuật Máy tính | 55 SV A00, A01
208 Kỹ thuật Điện – Điện tử | 150 SV A00, A01
209 Kỹ thuật Cơ khí | 50 SV A00, A01
210 Kỹ thuật Cơ Điện tử | 50 SV A00, A01
211 Kỹ thuật Cơ Điện tử – chuyên ngành Kỹ thuật Robot | 50 SV A00, A01
214 Kỹ thuật Hóa học | 200 SV A00, B00, D07
215 Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông| 40 SV

Ngành Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Quản lý Xây dựng| 80 SV

A00, A01
217 Kiến trúc – chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan | 45 SV A01, C01
218 Công nghệ Sinh học | 40 SV A00, B00, B08, D07
219 Công nghệ Thực phẩm | 40 SV A00, B00, D07
220 Kỹ thuật Dầu khí | 50 SV A00, A01
223 Quản lý Công nghiệp | 90 SV A00, A01, D01, D07
225 Quản lý Tài nguyên & Môi trường; Kỹ thuật Môi trường
(nhóm ngành) 60 SV
A00, A01, B00, D07
228 Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 60 SV (dự kiến) A00, A01
229 Kỹ thuật Vật liệu | 40 SV A00, A01, D07
237 Vật lý Kỹ thuật – chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh | 45 SV A00, A01
242 Kỹ thuật Ô tô | 50 SV A00, A01
245 Kỹ thuật Hàng không | 40 SV A00, A01
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN
266 Khoa học Máy tính | 40 SV A00, A01
268 Cơ Kỹ thuật | 45 SV A00, A01
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ
Theo mã ngành tương ứng thuộc chương trình CLC, Tiên tiến bằng tiếng Anh Ngành Công Nghệ Thông Tin, Kỹ Thuật Điện – Điện Tử, Kỹ Thuật Cơ Điện Tử, Kỹ Thuật Xây Dựng, Kỹ Thuật Dầu Khí, Kỹ Thuật Hóa Học, Kỹ Thuật Hóa Dược, Kỹ Thuật Môi Trường, Quản Trị Kinh Doanh | 150 SV A00; A01; B00; D01; D07
     

Nhà trường xét tuyển theo 5 phương thức

Về phương thức xét tuyển, Trường Đại học Bách khoa TP.HCM xét tuyển theo 5 phương thức:

– Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đại học Quốc gia TP. HCM: 1-5% tổng chỉ tiêu

– Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia TP. HCM: 10-15% tổng chỉ tiêu

– Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế hoặc thí sinh người nước ngoài (chỉ áp dụng cho Chương trìnhGiảng dạy bằng tiếng Anh, Tiên tiến): 1-5% tổng chỉ tiêu

– Xét tuyển thí sinh dự tính du học nước ngoài vào chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Úc, New Zealand): 1-5% tổng chỉ tiêu

– Xét tuyển kết hợp nhiều tiêu chí: kết quả thi đánh giá năng lực, kết quả thi Tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm học trung học phổ thông, năng lực khác (chứng chỉ, giải thưởng): 60-90% tổng chỉ tiêu.

Doãn Mạnh
Nguồn: https://mic.gov.vn

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC

TIN MỚI

Căn giữa ảnh
Chuyển đổi số thành phố Hải Phòng
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP CHUYỂN ĐỔI SỐ
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Giấy phép số: ..... do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp ngày ../../.....

Đơn vị quản lý: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Hải Phòng.

Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng.

Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Bà Trần Thị Hà Giang, Giám đốc Trung tâm.

Địa chỉ: 62 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3757388